Bước tới nội dung

Cúng dường

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:30, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (cung)(dưỡng) dâng lễ vật lên chùa để hỗ trợ những người tu hành; (cũng) cúng dàng
    bưng mâm quả cúng dường
    tiền cúng dường
Tập tin:Taking the lit incense out of the shrine, offerings, a cloud of incense, Bodhisattva Day, Tharlam Monastery of Tibetan Buddhism, Kathmandu, Nepal.jpg
Khay đồ lễ cúng dường