Bước tới nội dung

Lẻ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:06, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*lɛh/ [cg1] một mình, đơn độc, không có đôi; (nghĩa chuyển) tách ra riêng; (nghĩa chuyển) số không chia được cho hai; (nghĩa chuyển) số lượng dôi ra, số lượng rất nhỏ so với phần chính
    lẻ bóng
    lẻ loi
    đơn lẻ
    ăn lẻ
    đánh lẻ
    số lẻ
    chẵn lẻ
    bán lẻ
    lẻ hàng bán
    tiền lẻ
    nghìn lẻ một đêm
Dãy số chẵn và lẻ

Từ cùng gốc

  1. ^