Vấp
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*pəp/ [cg1] đụng phải vật rắn nhỏ khi đang di chuyển gây mất thăng bằng; (nghĩa chuyển) gặp khó khăn, không trôi chảy, bị ngắt quãng; (cũng) bấp
- va vấp
- vấp ngã
- vấp váp
- đọc vấp
- làm việc bị vấp
- vấp phải sự phản đối
- sự nghiệp vấp nhiều khó khăn
