Bước tới nội dung

Sờ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:17, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-rǝh/ [cg1] chạm nhẹ tay lên bề mặt một vật; (nghĩa chuyển) làm việc gì, dùng cái gì; (cũng) rờ
    sờ soạng
    sờ
    sờ tay lên mặt
    sờ lần sờ
    lâu không sờ đến
    chẳng sờ gì sách vở
    sờ đến hỏng
    rờ
    rờ
    rờ rẫm
Sờ chân tượng

Từ cùng gốc

  1. ^ (Chứt) /sᵊàː sᵊaː/ (Rục)