Bước tới nội dung

Mọt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:29, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kmuət ~ *kmiət/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-mɔːc/ [cg2] các loài côn trùng nhỏ, có ấu trùng đục khoét các loại hạt ngũ cốc hoặc gỗ; (nghĩa chuyển) hư hỏng do bị mọt đục; (nghĩa chuyển) người đục khoét, ăn cắp của công
    mọt gạo
    mọt gỗ
    mối mọt
    gỗ mọt
    ngô mọt
    sâu mọt
    mọt dân
Tập tin:Sitophilus.oryzae.7438.jpg
Mọt gạo trưởng thành

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^