Rùa
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*ʔa-rɔː/ [cg1] các loài động vật bò sát thuộc bộ Testudines, có mai xương bao bọc cơ thể
- rùa cạn
- rùa biển
- mai rùa
- chậm như rùa
- bọ rùa
Rùa biển Hình thu nhỏ có lỗi: Rùa cạn khổng lồ
Từ cùng gốc
- ^
- (Bắc Trung Bộ) rò
- (Mường) rò, thò
- (Chứt) /arɔː¹/
- (Chứt) /arɑː/ (Arem)
- (Chứt) /ɣuo²/ (Mã Liềng)
- (Thổ) /rɔː²/ (Cuối Chăm)
- (Thổ) /ʐua²/ (Làng Lỡ)
- (Maleng) /ʐɔː¹/ (Khả Phong)
- (Maleng) /rɔ̀ː/ (Bro)
- (Tày Poọng) /ʰlɔː/
- (Tày Poọng) /ɣɔː/ (Ly Hà)
- (Tày Poọng) /ʰlaw/ (Toum)
- (Thavưng) /hɔː¹/
- (Thavưng) /ʰlɔː¹/ (Phon Soung)
- (Bắc Trung Bộ) rò