Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bí
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:40, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*cpiir/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-biːrʔ ~ *k-piːrʔ/
[cg2]
loài cây có danh pháp
Benincasa hispida
, thân dây leo, lá xòe rộng nhiều lông, hoa vàng, quả thuôn dài có màu xanh ngả vàng; các loài cây tương tự thuộc họ bầu bí
bí
đao
bầu
bí
rau
bí
xào
bí
ngô
bí
ngòi
Quả bí đao
Bí ngô
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
သ္ပဳ
(
/həpɔe/
)
(
Khơ Mú
)
/hmpiːr/
(Cuang)
(
Xơ Đăng
)
/pḭə/
^
(
Mường
)
pỉl
(
Chứt
)
/biːn³/
(Sách)
(
Chứt
)
/bin⁴/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/piːl²/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/biː³/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/səpiːl¹/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/sapìːr/
(Bro)
(
Tày Poọng
)
/kpiːl/
(
Tày Poọng
)
/piːn/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/piːl/
(Toum)
(
Thavưng
)
/capiːn¹/
(
Thavưng
)
/capiːl¹/
(Phon Soung)