Óc
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*ʔuək ~ *huək/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*c-ʔɔːk/ [cg2] cơ quan mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ, có chức năng điều khiển các hoạt động của động vật; (nghĩa chuyển) nhận thức, ý thức, tư tưởng
- đầu óc
- óc heo
- nhức óc
- óc bã đậu
- trí óc
- loạn óc
- vắt óc suy nghĩ
- óc sáng tạo
- óc thủ cựu