Bước tới nội dung

Điếc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:34, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*tik ~ *tiək ~ *tək/ [cg1](Proto-Vietic) /*dɛːk ~ *tɛːk/ [cg2] không có khả năng nghe do bị tật hoặc bị thương; (nghĩa chuyển) không có khả năng phát ra âm thanh như những vật cùng loại; (nghĩa chuyển) không phát triển bình thường
    tai điếc
    giàu điếc, sang đui
    giả điếc
    pháo điếc
    điếc
    chuông điếc
    cau điếc
    dừa diếc
    đậu điếc
Tập tin:International Symbol for Deafness.svg
Kí hiệu người điếc

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^