Bước tới nội dung

Vuốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:38, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*puut ~ *puət/ [cg1](Proto-Vietic) /*ʔa-pɔːt/ [cg2] đặt bàn tay lên hoặc cầm vào vật gì rồi đưa nhẹ xuôi theo một chiều; (nghĩa chuyển) xoa dịu, làm cho giảm đi
    vuốt
    vuốt tóc
    vuốt áo
    vuốt ve
    vuốt mặt phải nể mũi
    vuốt râu hùm
    vuốt giận
    vuốt nợ
    nói vuốt

[[File:IMG Frau streichelt Hund.jpg+[@[Caption 3]]|thumb|Vuốt lông chó]]

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^