Bước tới nội dung

Muối

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:06, ngày 27 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*ɓɔːjʔ/(Việt trung đại) 𪉴(/múôi/)[?][?] [cg1] tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị; (nghĩa chuyển) dùng muối để bảo quản món ăn
    gừng cay muối mặn
    củ cải muối
Tập tin:Salt field worker.JPG
Ruộng muối

Từ cùng gốc

  1. ^