Gạch
Giao diện
- {{w|hán cổ|
墼 /*keːɡ/[?][?] viên đóng khuôn từ đất nhuyến, nung chín, thường có màu đỏ, dùng để xây, lát; (nghĩa chuyển) chất béo trong mai cua, chuyển màu đỏ và đặc chắc lại sau khi nấu chín- gạch nung
- gạch ngói
- lò gạch
- gạch lát sàn
- gạch cua
- chắc như cua gạch
- (Hán thượng cổ)
劃 /*ɡʷreːɡ/ dùng bút tạo ra một đoạn thẳng trên mặt phẳng; (nghĩa chuyển) xóa bỏ điều đã viết, đã vẽ bằng cách vạch đoạn thẳng đè lên; (cũng) gạc- gạch chân
- gạch chéo
- dấu gạch ngang
- gạch bỏ
- gạch tên khỏi lớp


