Đốt
- (Proto-Mon-Khmer) /*t₁ut ~ *t₁uut ~ *t₁uc ~ *t₁uuc/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*tuːc/ [cg2] châm lửa cho cháy; (nghĩa chuyển) chữa bệnh bằng cách châm ngải thuốc cho cháy ở các huyệt
- (Proto-Mon-Khmer) /*suc ~ *suuc ~ *suəc ~ *sac ~ *siic/ [cg3] (côn trùng) dùng nòi hay nanh độc châm vào da thịt, gây ngứa; (nghĩa chuyển) dùng lời chua cay để châm chọc
- (Proto-Vietic) /*tuːc/ [cg4] đoạn, khúc ngắn và đều, phân tách nhau bằng khớp hoặc mấu; (nghĩa chuyển) mụn con, thường chỉ số lượng ít hoặc đã mất