Bước tới nội dung

Mượn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:20, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*smaaɲ/ ("hỏi") [cg1](Proto-Vietic) /*maːɲʔ/ [cg2] tạm thời sử dụng của người khác trong một thời gian; (nghĩa chuyển) nhờ vả, thuê người khác làm; (nghĩa chuyển) lợi dụng điều kiện bên ngoài để làm việc gì; (nghĩa chuyển) tiếp nhận cái bên ngoài thành của mình
    mượn xe đi
    vay mượn
    mượn lược thầy tu
    mượn người giúp
    mượn thợ về làm
    mượn cớ
    mượn gió bẻ măng
    mượn tay giết người
    từ mượn
    công nghệ mượn

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^