Bước tới nội dung

Dềnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:40, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (doanh) /yeng/ ("đầy, tràn") dâng lênh và tràn ra; (nghĩa chuyển) bị nâng lên và xê dịch
    nước sông chảy dềnh lên
    mắt dềnh nước
    dập dềnh
    đuôi xe dềnh lên do đường xóc
Tập tin:Kouris Dam - overflow day 8 April 2012.jpg
Nước dềnh qua miệng đập