Bước tới nội dung

Rường

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:46, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (lương) /*raŋ/ cột ngắn nằm ngang để đỡ xà nhà
    nhà rường
    rường cột
    quân tử ngồi rường
Rường gỗ trên mái Chùa Cầu, Hội An