Bước tới nội dung

Cặp rằng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:55, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) caporal (cũ) cấp hạ sĩ trong quân đội thực dân; (cũ) cai đội, trưởng đội trông coi một nhóm thợ hay tù nhân; (cũng) cập rằng
    tên cặp rằng
    cặp rằng bán báo
    cặp rằng nhà máy
    cặp rằng nhà tù
    chế độ cặp rằng