Bước tới nội dung

Ca táp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:57, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) cartable cặp cỡ to, có quai xách, có thể có dây đeo, làm bằng da hoặc nhựa; (cũng) cặp táp, cạc táp
    ca táp số
    ca táp da cá sấu
    ca táp doanh nhân
    xách ca táp đi họp
Tập tin:Satchel and laptop.jpg
Ca táp đựng máy tính xách tay