Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cút
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 12:00, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*t₁gut ~ *t₁(g)uut/
một số loài chim có kích thước trung bình trong họ Trĩ, mập mạp, làm tổ trên mặt đất, trứng nhỏ và thường có đốm loang lổ;
(cũng)
cun cút
chim
cút
trứng
cút
cút
lộn
(
Pháp
)
coude
("khuỷu tay")
đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
cút
nối
cút
thép
cút
vuông
góc
cút
chữ
T
Tập tin:Common Quail (Coturnix coturnix) captive specimen ... (51594461807).jpg
Chim cút
Tập tin:Coturnix coturnix eggs.jpg
Trứng cút
Tập tin:Kupferfittings 4062.jpg
Các loại cút đồng