Nhíp
Giao diện
- (Proto-Tai) /*ɲepᴰ/ [cg1] (cũ) khâu vá lại chỗ rách
- nhíp lại đường chỉ
- nhíp chỗ rách
- (Hán trung cổ)
鑷 /ɳˠiᴇp̚/ dụng cụ gồm hai thanh kim loại mỏng được gắn chặt một đầu, dùng để kẹp giữ và nhổ râu, tóc; (cũng) díp- nhíp nhổ râu
- nhổ tóc sâu bằng nhíp
- (Pháp) canif dao bỏ túi có lưỡi gấp gọn được vào cán
- dao nhíp
Tập tin:Tweezers 2019.jpg Cái nhíp Tập tin:Penknife 2.jpg Dao nhíp đa năng