Bước tới nội dung

Ma níp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:40, ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) manipulateur dụng cụ đóng, ngắt mạch điện để tạo tín hiệu điện báo
    cần ma níp
    ma níp điện báo
Tập tin:Morse Key.jpg
Ma níp điện báo