Bước tới nội dung

Lưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:31, ngày 13 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-ləŋ/ phần phía sau của cơ thể người và động vật; (nghĩa chuyển) các bộ phận tương ứng với lưng của vật
    Gánh cực mà đổ lên non
    Còng lưng mà chạy cực còn theo sau

    lưng ghế
    múc lưng gáo nước
  • Lưng người
  • Lưng ghế