Bước tới nội dung

Mắc ma

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:53, ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)

Trang đổi hướng

Đổi hướng đến:

  1. (Pháp) magma đá nóng chảy thành chất đặc sánh, phun ra từ núi lửa; (cũng) mắc ma
    mác ma nóng chảy
    phun trào mác ma
    đá mác ma
Mác ma tại núi lửa Kilauea, Hawaii