Bước tới nội dung

Mô men

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:00, ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Latinh) momentum đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực; (cũng) momen
    mô men lực
    mô men quán tính
    mô men động lượng
    mô men xoắn