Bước tới nội dung

Tiệm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:34, ngày 13 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (điếm) /*tˤem-s/ cửa hàng, quán;
    tiệm cơm: phạn điếm
    tiệm buôn: thương điếm
Tiệm tạp hóa