Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lưỡi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:44, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của
imported>Admin
(Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
舌
(
thiệt
)
/*mə.lat/
→
(
Proto-Vietic
)
/*laːs/
→
(
Việt trung đại
)
𥚇
(
lưỡi, lưởi
)
[?]
[?]
bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn;
(nghĩa chuyển)
chỉ những vật dài và thon nhỏ giống lưỡi;
uốn
lưỡi
bảy
lần trước khi
nói
lưỡi
dao
lưỡi
kiếm
Tập tin:Close-up view of the head of a white tiger, yawning with the tongue out.jpg
Lưỡi hổ