Bước tới nội dung

Lăng xê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:00, ngày 13 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) lancée quảng bá, làm cho nổi tiếng
    đội ngũ lăng xê chuyên nghiệp