Bước tới nội dung

Yêng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:34, ngày 13 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (anh) /ʔˠiæŋ/ ("tài giỏi") ít dùng, chỉ gặp trong từ ghép yêng hùng, thường mang tính chế giễu
    máu yêng hùng