Bước tới nội dung

Hủ tíu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:59, ngày 14 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) 粿(quả)(điều) /gwo2 tiu4-2/ món mì làm từ gạo của người Triều Châu và Mân Nam; (cũng) hủ tiếu, củ tíu, phở tíu;
Tập tin:Hủ tiếu Nam Vang.jpg
Hủ tiếu Nam Vang