Bước tới nội dung

Cửu vạn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:36, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (cửu)(vạn) người làm thuê công việc bưng bê nặng nhọc [a] &nbsp
    nghề cửu vạn
Tập tin:聚三牌.png
Lá bài cửu vạn ở vị trí thứ 9 từ trái sang của hàng trên cùng

Chú thích

  1. ^ Từ cửu vạn bắt nguồn từ hình minh họa bộ bài tổ tôm của Việt Nam, trong đó cây cây cửu (9) của chất Vạn sử dụng hình ảnh một người đàn ông khiêng hàng trên vai.

Xem thêm