Bước tới nội dung

Thoái trào

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:37, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) 退(thoái)+(trào) phong trào giảm sút, suy yếu; xem trào
    xu hướng đã thoái trào