Bước tới nội dung

Ghim

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:34, ngày 21 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (châm) /t͡ɕiɪmH/ vật nhọn, dài và nhỏ giống cây kim dùng để gắn vật mỏng lên một bề mặt nào đó; (nghĩa chuyển) những dụng cụ có công dụng tương tự
    đinh ghim
    bấm ghim
  • Ghim cài áo
  • Ghim bấm