Bước tới nội dung

Tha thứ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:09, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (thứ)  [a] &nbspbỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt nữa;
    cầu xin tha thứ
    tha thứ lỗi lầm

Chú thích

  1. ^ Đây là từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó tha chính là mượn từ cách phát âm (Hán trung cổ) (thứ) /ɕiaH/