Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tha thứ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:10, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán
)
恕
(
thứ
)
[a]
 
bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt nữa;
cầu
xin
tha thứ
tha thứ
lỗi
lầm
Chú thích
^
Đây là từ ghép
đẳng lập đồng nguyên
, trong đó
tha
chính là mượn từ cách phát âm
(
Hán trung cổ
)
恕
(
thứ
)
/ɕia
H
/