Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cuốc
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:55, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
钁
(
quyết
)
/*kʷaɡ/
dụng cụ xới đất gồm một lưỡi sắt tra vuông góc với cán dài
cày
sâu
cuốc
bẫm
bổ
mấy
nhát
cuốc
(
Pháp
)
course
đi bộ; một quãng đường; một chuyến đi ngắn
cuốc
bộ
chạy
một
cuốc
xe
Tập tin:Peasant in the vegetable garden.JPG
Cuốc luống rau