Bước tới nội dung

Xương

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:40, ngày 6 tháng 8 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cʔaaŋ ~ *cʔaiŋ/ [cg1](Proto-Vietic) /*tʃ-ʔaːŋ/(Proto-Vietic) /*ɟaːŋ ~ *tʃɨəŋ/ [cg2] bộ phận cứng chắc, làm khung nâng đỡ cơ thể động vật
    da bọc xương
    thêu xương
Xương khủng long

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ឆ្អឹង(/chʼəng/)
      • (Mảng) /caːŋ⁴/
      • (Khasi) /sh'ing/
      • (Santali) ᱡᱟᱝ(/jaṅ/)
  2. ^