Bước tới nội dung

Nắp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:39, ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɗap ~ *ɗaap ~ *ɗəp ~ *ɗəəp ~ *ɗup ~ *ɗuup ~ *ɗuəp/ ("đậy") [cg1] vật dùng để đậy
    nắp chai
    nắp bút
    nắp cống
    đậy nắp
    nắp nồi hơi
    ngăn nắp
    mồm thì cắp, nắp thì đậy
  • Nắp bút bi BIC
  • Nắp cống

Từ cùng gốc

  1. ^