Bước tới nội dung

Nhựa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:34, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɟar/ [cg1](Proto-Vietic) /*ɲaːʔ/ [cg2] dịch lỏng chảy trong thân cây, khi khô đặc dẻo lại và dính rất chặt; (nghĩa chuyển) chất rắn tạo thành từ dịch lỏng chiết ra từ cây hoặc tổng hợp từ hóa chất, có tính dẻo; (cũng) dựa
    nhựa cây
    nhựa thông
    nhựa mít
    chuối xanh nhiều nhựa
    nhựa thuốc phiện
    đường nhựa
    ghế nhựa
    đồ nhựa
    nhựa nguyên sinh
    trải nhựa

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^