Bước tới nội dung

Văng tê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:35, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) ventre à terre bạt mạng, làm bừa, làm đại, không cần suy nghĩ
    chơi bời văng tê
    đánh văng tê đi
    nói văng tê
    ăn văng tê không cần mời