Bước tới nội dung

Băng đa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:36, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) bandage miếng vải dài và hẹp, dùng để quấn tay trước khi đeo găng đấm bốc
    băng đa quấn tay
    băng đa đấm bốc
  2. (Pháp) bandage phần vành bánh tàu hỏa làm bằng kim loại
    nứt băng đa
    vành băng đa
    băng đa đầu máy
  • Băng đa đấm bốc
  • Băng đa bánh tàu hỏa