Bước tới nội dung

Móng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:02, ngày 4 tháng 8 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁m(uə)ŋʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*-mɔːŋʔ/ [cg2] phần cứng như sừng ở đầu ngón chân, ngón tay; (nghĩa chuyển) chỉ nền tảng của một tòa nhà
    bấm móng chân
    vỏ quýt dày móng tay nhọn
    móng ngựa
    đổ móng nhà
  • Móng ngựa
  • Móng nhà

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^