Bước tới nội dung

Ba toa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:39, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) trottoir vỉa hè, phần được tôn lên cao so với mặt đường và lát đá để dành cho người đi bộ
    vỉa ba toa
    ba toa vỉa hè
    chợ cóc ba toa
  2. (Pháp) abattoir (cũ) lò mổ
    lẩu bò ba toa
    mổ lợn ba toa
  • Ba toa phố Trần Phú, Hà Nội
  • Nhà ba toa mổ lợn