Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:40, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ʔ]ciʔ/ [cg1] từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc, hiện tượng không rõ; từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng bất kì; từ dùng để tỏ ý chê bai; từ dùng để thể hiện ý bác bỏ, phủ định; (cũng) giề
    tên gì?
    cái gì thế?
    muốn gì?
    cần gì?
    ăn gì cũng được
    làm gì thì làm
    gi gỉ gì gi cái gì cũng có
    còn gì bằng
    người gì mà dốt
    chẳng ra gì
    làm ăn gì chán thế
    nhà cửa gì lụp xà lụp xụp
    có khó gì đâu
    dễ gì ăn được
    còn lạ gì nữa
    liên quan gì đến mày

Từ cùng gốc

  1. ^