Bước tới nội dung

Ngượng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:41, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lŋuuŋ ~ *lŋəəŋ/ [cg1] cảm thấy bối rối, xấu hổ trước người khác; (nghĩa chuyển) cử chỉ thiếu tự nhiên, không thoải mái
    ngượng ngùng
    ngượng chín mặt
    không biết ngượng
    ngượng tay
    ngượng mồm
    đi vẫn hơi ngượng
Tập tin:Feeling Shy (Unsplash).jpg
Cô gái ngượng ngùng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ងោង(/ŋòːŋ/) ("bối rối")
      • (Môn) /təŋɜ̀ŋ/ ("choáng váng")
      • (Tampuan) /raŋəɨh raŋɔŋ/