Bước tới nội dung

Rứt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:41, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*rut ~ *ruut ~ *ruət ~ *rət ~ *rat ~ *raat ~ *ruc ~ *ruuc/ ("kéo mạnh") [cg1] kéo mạnh, giật mạnh cho rời ra
    rứt tóc
    rứt chỉ
    rứt sợi râu
    rứt ruột
    bứt rứt
    cắn rứt
Tập tin:Hair pulling stress.jpg
Rứt tóc

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm