Tựa
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*pda[a]ʔ/ [cg1] đặt sát một phần vào một vật khác để đứng cho vững; (nghĩa chuyển) bộ phận trên ghế dùng để làm chỗ đỡ tay hoặc lưng; (nghĩa chuyển) nhờ cậy vào; (nghĩa chuyển) kề, sát cạnh
- điểm tựa
- tựa lưng vào tường
- đứng tựa cửa
- tựa đầu lên vai
- ghế tựa
- gối tựa lưng
- tựa tay ghế
- nương tựa
- tựa nhau mà sống
- thế nhà tựa núi
- sống tựa vào rừng cây
- (Hán trung cổ)
似 /zɨX/ giống như; (cũng) (Trung Bộ, Nam Bộ) tợ- từa tựa
- ngọt tựa đường
- tựa như không quen
- nhẹ tựa lông hồng
- (Hán trung cổ)
序 /zɨʌX/ bài viết ở đầu một cuốn sách để giới thiệu về cảm nghĩ của tác giả hoặc của một người đã từng đọc qua- lời đề tựa
- viết tựa
- thơ tựa

