Bước tới nội dung

Suốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:42, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) [cg1] vuốt mạnh theo chiều dài của vật để gỡ ra những gì bám vào vật đó; (nghĩa chuyển) quét
    suốt lá mai
    suốt lúa
    suốt rau ngót
  2. (Hán trung cổ) (tuất) /tswot/ ("cuối cùng, hết")[?][?]Bản mẫu:Phật liền mạch từ đầu đến cuối; toàn bộ thời gian
    suốt quãng đường
    suốt ngày
    quanh năm suốt tháng
    đi chơi suốt
    xuyên suốt
    trong suốt
    sáng suốt
    thông suốt

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^