Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngốt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:42, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ŋut ~ *ŋuət/
("đói")
[cg1]
thèm muốn đến không để ý đến điều gì khác
ngốt của
thấy tiền mà ngốt
Từ cùng gốc
^
(
Ba Na
)
pơngot
(
Brâu
)
/pəŋuat/
(Cheng)
/paŋuat/
(
Chơ Ro
)
/pəŋɔːt/
(
Cùa
)
/paŋɔːt/
(
Hà Lăng
)
mơ'ngoat
(
Jru'
)
/pŋuət ~ pŋuat/
(
M'Nông
)
nguôt
(
Stiêng
)
/ŋɔːt/
(Bù Lơ)
(
Stiêng
)
/[ɟiː] ŋɔːt/
(Biat)
(Oi)
/paŋuat/
(Nyaheun)
/nŋuat/
(
Cơ Tu
)
/ŋɔɔt/
(
Pa Kô
)
ngot
(Lawa)
/ŋguat/
(Riang)
/_ŋuat/
(Alak)
/paŋɔːt/