Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
An ủi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:43, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
安
(
an
)
慰
(
ủy
)
/ʔɑn ʔʉi
H
/
dùng lời lẽ khuyên giải, làm dịu bớt nỗi đau khổ, buồn phiền
an ủi vài câu
lời an ủi
hàng xóm sang an ủi
tự an ủi mình