Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đầm đìa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:44, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
đầm
+
đìa
nơi trũng, nhiều nước đọng, có cá;
(nghĩa chuyển)
ướt nhiều, ướt sũng, ướt đẫm;
(nghĩa chuyển)
quá nhiều
đồng khô cỏ cháy, có đầm đìa chi đâu mà có cá
đầm đìa đã cạn hết nước
nước mắt đầm đìa
ướt đầm đìa
nợ đầm đìa